道高一尺,魔高一丈
Pinyin: dào gāo yī chǐ,mó gāo yī zhàng
Tổng quan
(thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ cái ác; vừa vượt qua một chướng ngại thì chướng ngại khác lại xuất hiện
Cấu tạo: 道 (đạo) + 高 (cao) + 一 (nhất) + 尺 (xích) + , + 魔 (ma) + 高 (cao) + 一 (nhất) + 丈 (trượng)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ cái ác; vừa vượt qua một chướng ngại thì chướng ngại khác lại xuất hiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原為佛家告誡修行者,謹防外界誘惑,因正氣難以修得,而邪氣卻容易高過正氣。《西遊記》第五○回:「道高一尺,魔高一丈,性亂情昏錯認家。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「道高一尺,魔高一丈,冤業隨身,終須還帳。」後用以比喻一事興起,又會有一事超過其上。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原意是宗教家告诫修行的人要警惕外界的诱惑。后比喻取得一定成就以后往往面临新的更大的困难。
- Tân Hoa Tự Điển 原意是宗教家告诫修行的人要警惕外界的诱惑◇比喻取得一定成就以后往往面临新的更大的困难。
Eng
- CC-CEDICT (saying) as one climbs higher on the path of righteousness, one faces ever greater challenges from evil; no sooner does one overcome one obstacle than another arises
- Cihui (saying) as one climbs higher on the path of righteousness, one faces ever greater challenges from evil; no sooner does one overcome one obstacle than another arises