达利瑟致案多

đạt lợi sắt trí án đa

Hán Việt: đạt lợi sắt trí án đa

Tổng quan

đạt lợi sắt trí án đa (術語)Dṛṣṭyanta,譯曰見邊,所見之邊際也。乃因明之譬喻。譬喻者,以所見之邊為成立未所見之宗者,故名見邊。見因明大疏中本。☸

Cấu tạo: (đạt) + (lợi) + (sắt) + (trí) + (án) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt lợi sắt trí án đa (術語)Dṛṣṭyanta,譯曰見邊,所見之邊際也。乃因明之譬喻。譬喻者,以所見之邊為成立未所見之宗者,故名見邊。見因明大疏中本。☸