遠水不解近渴
viễn thủy bất giải cận khát
Hán Việt: viễn thủy bất giải cận khát · Pinyin: yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě
Tổng quan
lit. nước xa không cứu được khát gần | nghĩa là nhu cầu cấp bách | phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức
Cấu tạo: 遠 (viễn) + 水 (thủy) + 不 (bất) + 解 (giải) + 近 (cận) + 渴 (khát)
Nghĩa
Việt
- Cihui lit. nước xa không cứu được khát gần | nghĩa là nhu cầu cấp bách | phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻緩不濟急。《歧路燈》第七七回:「他如今濟寧做官,遠水不能解近渴」。也作「遠水不救近火」。
Eng
- CC-CEDICT lit. distant water does not cure present thirst; fig. urgent need|a slow remedy does not address immediate needs
- Cihui 遠水不解近渴 uǎn shuǐ bù jiě jìn kě f.e. aid is too slow in coming to be of any help