遠水難救近火
viễn thủy nan cứu cận hỏa
Hán Việt: viễn thủy nan cứu cận hỏa · Pinyin: yuǎn shuǐ nán jiù jìn huǒ
Tổng quan
Cấu tạo: 遠 (viễn) + 水 (thủy) + 難 (nan) + 救 (cứu) + 近 (cận) + 火 (hỏa)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻緩不濟急。《隋唐演義》第九一回:「但潼關既陷,長安危甚,賊勢方張,漸逼京師,外兵未能遽集,所謂遠水難救近火。」也作「遠水不救近火」。