遠親不如近鄰
viễn thân bất như cận lân
Hán Việt: viễn thân bất như cận lân · Pinyin: yuǎn qīn bù rú jìn lín
Tổng quan
Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
Cấu tạo: 遠 (viễn) + 親 (thân) + 不 (bất) + 如 (như) + 近 (cận) + 鄰 (lân)
Nghĩa
Việt
- Cihui Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 住得遠的親戚不如近處的鄰居,可以相互照顧、扶持。《水滸傳》第二四回:「常言道:『遠親不如近鄰』,休要失了人情。」明.汪錂《春蕪記》第一二齣:「小姐,常言道遠親不如近鄰。他是我們鄰舍,就見也何妨。待我接他過來。」
Eng
- CC-CEDICT A relative afar is less use than a close neighbor (idiom). Take whatever help is on hand, even from strangers.
- Cihui 遠親不如近鄰 uǎnqīn bùrú jìnlín v.p. neighbours are dearer than distant relatives