適可而止

shì kě ér zhǐ thích khả nhi chỉ

Hán Việt: thích khả nhi chỉ · Pinyin: shì kě ér zhǐ

Tổng quan

(thành ngữ) biết dừng đúng lúc | biết khi nào nên ngừng

Cấu tạo: (thích) + (khả) + (nhi) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) biết dừng đúng lúc | biết khi nào nên ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恰到好處就停止,不再繼續下去。《東周列國志》第七○回:「所以然者,由我王能恤民力,適可而止,去其醉飽過盈之心故也。」《文明小史》第二回:「同外國人打交道,亦只好適可而止。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to refrain from going too far; to know when to stop
  • Cihui 適可而止 hìkě'érzhǐ f.e. stop before going too far | Duànliàn shēntǐ yào ∼. One should have appropriate amount of exercise.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恰到好处 · 恰如其分

Từ trái nghĩa

过犹不及