那阿赖耶曼荼罗

na a lại da mạn đồ la

Hán Việt: na a lại da mạn đồ la

Tổng quan

na a lại da mạn đồ la (術語)Nālaya-maṇḍala,那為無之義,阿賴耶為依處之義,曼荼羅為道場之義,即無依處道場也。阿賴耶無染分之依處,而有淨分之圓淨,出生勝德而無盡,故名無依處道場。是善財童子南詢第四十四參賢勝優婆夷所得之解脫門也。見華嚴大疏七十六。☸

Cấu tạo: (na) + (a) + (lại) + (da) + (mạn) + (đồ) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui na a lại da mạn đồ la (術語)Nālaya-maṇḍala,那為無之義,阿賴耶為依處之義,曼荼羅為道場之義,即無依處道場也。阿賴耶無染分之依處,而有淨分之圓淨,出生勝德而無盡,故名無依處道場。是善財童子南詢第四十四參賢勝優婆夷所得之解脫門也。見華嚴大疏七十六。☸