郁多羅

úc đa la

Hán Việt: úc đa la

Tổng quan

ÚC-ĐA-LA Phật giáo ngữ. Còn gọi: Thất Điều(七条). Tiếng Phạn gọi đủ là Úc-đa-la-tăng, là một loại ca-sa có bảy miếng vải, may ngang dọc mà thành. Đây là y của chư tăng mặc lúc thực hành nghi thức pháp s

Cấu tạo: 鬱 (úc) + 多 (đa) + 羅 (la)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác -ĐA-LA Phật giáo ngữ
  • Nguồn khác Còn gọi: Thất Điều(七条)
  • Nguồn khác Tiếng Phạn gọi đủ là Úc-đa-la-tăng, là một loại ca-sa có bảy miếng vải, may ngang dọc mà thành
  • Nguồn khác Đây là y của chư tăng mặc lúc thực hành nghi thức pháp sự
  • Nguồn khác NTNL q
  • Nguồn khác hạ ghi: 鐘聲披起郁多羅, 妙用靈通變化多。 Nghe tiếng chuông mặc y bảy điều, Diệu dụng linh thông biến hóa nhiều

Từ liên quan

Gần nghĩa

郁多羅僧 · 郁多羅僧伽 · 郁多羅鳩留 · 多羅掌 · 多羅果 · 多羅樹 · 多羅葉 · 鬱多摩