郁郁寡欢

yù yù guǎ huānúc úc quả hoan

Hán Việt: úc úc quả hoan · Pinyin: yù yù guǎ huān

Tổng quan

(thành ngữ) trầm cảm; không vui

新华 · Tân Hoa Đại lục

郁郁:发愁的样子; 寡:少。形容心里苦闷。指闷闷不乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悶悶不樂。如:「他這幾日來愁眉不展,鬱鬱寡歡,不知有什麼煩惱。」

Cấu tạo: 鬱 (úc) + 鬱 (úc) + 寡 (quả) + 歡 (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Buồn bã ít vui
  • Biên soạn be depressed/melancholy; mope; feel low

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.苦闷而缺少欢趣。

Eng

  • Cihui 鬱鬱寡歡 ùyùguǎhuān f.e. be depressed/melancholy; mope; feel low

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忽忽不乐 · 闷闷不乐

Từ trái nghĩa

洋洋得意