都門

dōu mén đô môn

Hán Việt: đô môn · Pinyin: dōu mén

Tổng quan

Cấu tạo: (đô) + (môn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國都。唐.白居易〈長恨歌〉:「東望都門信馬歸,歸來池苑皆依舊。」《三國演義》第四回:「操雖不才,願既斷董卓頭,懸之都門,以謝天下。」

Eng

  • Cihui 都門 ūmén n. national capital

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

京华 · 京城 · 京师 · 京都