鄉村

xiāng cūn hương thôn

Hán Việt: hương thôn · Pinyin: xiāng cūn

Tổng quan

mộc mạc | làng quê | nông thôn

Cấu tạo: (hương) + (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộc mạc | làng quê | nông thôn
  • Cihui hương thôn hương thôn ☆Xóm làng — Vùng nhà quê.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉下的村落。《儒林外史》第一回:「他便戴了高帽,穿了闊衣,執著鞭子,口裡唱著歌曲,在鄉村、鎮上以及湖邊,到處頑耍。」《紅樓夢》第三九回:「劉姥姥吃了茶,便把些鄉村中所見所聞的事情,說與賈母。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"乡村"。

Eng

  • CC-CEDICT rustic|village|countryside
  • Cihui rustic; village; countryside

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡下 · 农村 · 村庄 · 村落

Từ trái nghĩa

城市 · 都市