尊重

zūn zhòng tôn trọng

Hán Việt: tôn trọng · Pinyin: zūn zhòng

Tổng quan

tôn kính | tôn trọng | tôn vinh | coi trọng | ưu tú | nghiêm túc | đúng mực oi làm cao làm nặng, kính cẩn lắm. tôn trọng tôn trọng ☆Coi làm cao làm nặng, kính cẩn lắm.

Cấu tạo: (tôn) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính | tôn trọng | tôn vinh | coi trọng | ưu tú | nghiêm túc | đúng mực oi làm cao làm nặng, kính cẩn lắm. tôn trọng tôn trọng ☆Coi làm cao làm nặng, kính cẩn lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敬重。《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「望之、堪本以師傅見尊重。」《儒林外史》第三三回:「這老人家為人必定十分好,所以杜府纔如此尊重報答他。」 2.顯貴。漢.陸賈《新語.資質》:「雖無過人之才,然在尊重之位者。」 3.自重、莊重。《西遊記》第二六回:「這個和尚,越發不尊重了!」《紅樓夢》第六三回:「雖然在這裡,到底是老太太、太太的人,還該嘴裡尊重些纔是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊崇而敬重尊重权利|尊重他的意见; 庄重放尊重些,不要过分放纵。
  • Tân Hoa Tự Điển ①尊崇而敬重尊重权利|尊重他的意见。②庄重放尊重些,不要过分放纵。

Eng

  • CC-CEDICT to esteem|to respect|to honor|to value|eminent|serious|proper
  • Cihui to esteem; to respect; to honor; to value; eminent; serious; proper

ja

  • JMdict respect|esteem|regard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恭敬

Từ trái nghĩa

歧视 · 藐视 · 轻慢 · 轻蔑 · 鄙薄 · 鄙视