酒会
tửu hội
Hán Việt: tửu hội · Pinyin: jiǔ huì
Tổng quan
tiệc rượu; bữa chén linh đình; bữa chén say sưa; tiệc cốc-tai
形式比较简单的宴会,用酒和点心待客,不排席次,客人到场、退场都比较自由。
1.以飲酒為目的的聚會。漢.桓寬《鹽鐵論.散不足》:「往者民間酒會,各以黨俗彈箏鼓缶而已,無要妙之音、變羽之轉。」 2.一種比較簡單而不拘形式的宴會。多以混合的雞尾酒與點心待客,不排席次,客人到場及退場都比較自由。如:「開幕酒會」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiệc rượu
- Google Alex v6 tiệc rượu nhẹ
- VietPhrases bữa chén linh đình; bữa chén say sưa; tiệc cốc-tai
- Tần suất từ (từ lóng) bữa chén linh đình, bữa chén say sưa, đồng sáu xu (nửa silinh); tửu cối/tửu hội: tiệc rượu/bữa chén linh đình/bữa chén say sưa/tiệc cốc-tai; bữa chén linh đình; bữa chén say sưa; tiệc cốc-tai
- Biên soạn 酒會 iǔhuì* n. cocktail party
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以飲酒為目的的聚會。漢.桓寬《鹽鐵論.散不足》:「往者民間酒會,各以黨俗彈箏鼓缶而已,無要妙之音、變羽之轉。」 2.一種比較簡單而不拘形式的宴會。多以混合的雞尾酒與點心待客,不排席次,客人到場及退場都比較自由。如:「開幕酒會」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形式比较简单的宴会,用酒和点心待客,不排席次,客人到场、退场都比较自由。
Eng
- Cihui drinking party; wine reception
- Tần suất từ 酒會 iǔhuì* n. cocktail party
Đức
- Handedict Cocktail Party, Cocktailparty