酬價
thù giá
Hán Việt: thù giá · Pinyin: chóu jià
Tổng quan
1.亦作"酬价"。 2.偿付代价。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Tiết Tín Tương Tông Hiển Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 18 ghi: 仰山將一塊金來、使金師酬價、金師亦盡價相酬。 Ngưỡng Sơn đem một thỏi vàng ra, bảo người thợ kim hoàn cho biết giá tiền, ông ta cũng báo giá