酬價

chóu jiàthù giá

Hán Việt: thù giá · Pinyin: chóu jià

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"酬价"。 2.偿付代价。

Cấu tạo: 酬 (thù) + 價 (giá)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Tín Tương Tông Hiển Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 仰山將一塊金來、使金師酬價、金師亦盡價相酬。 Ngưỡng Sơn đem một thỏi vàng ra, bảo người thợ kim hoàn cho biết giá tiền, ông ta cũng báo giá

Từ liên quan

Gần nghĩa

價位 · 價值 · 價原 · 价实 · 價層 · 價差 · 價格 · 價款