酬報
thù báo
Hán Việt: thù báo · Pinyin: chóu bào
Tổng quan
báo đáp | thưởng đền đáp; báo đáp; đền ơn (bằng của cải hoặc hành động); báo ứng; quả báo; đáp lại; trả lại。用財物或行動來報答。
Nghĩa
Việt
- Cihui báo đáp | thưởng đền đáp; báo đáp; đền ơn (bằng của cải hoặc hành động); báo ứng; quả báo; đáp lại; trả lại。用財物或行動來報答。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以財物或行動答謝。南朝宋.徐陵〈與王吳郡僧智書〉:「年迫桑榆,豈期酬報?」《紅樓夢》第一回:「只因尚未酬報灌溉之德,故甚至五內便鬱結著一段纏綿不盡之意。」也作「酬答」、「酬謝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报答;报偿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.报答;报偿。
Eng
- CC-CEDICT to repay|to reward
- Cihui to repay; to reward