酷寒
khốc hàn
Hán Việt: khốc hàn · Pinyin: kù hán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極度的寒冷。如:「在這酷寒的天氣中,他仍須外出工作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非钞冷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.非钞冷。
Eng
- Cihui 酷寒 ùhán* n. bitter cold
ja
- JMdict severe cold|intense cold|bitter cold