酷热
khốc nhiệt
Hán Việt: khốc nhiệt · Pinyin: kù rè
Tổng quan
rất nóng; cực nóng; nóng như thiêu; thiêu đốt (thời tiết). thời tiết cực nóng của mùa hạ
(天气)极热:~的盛夏。
炎熱、極熱。《三國演義》第八八回:「蜀人受不過酷熱,必然退走。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nóng như thiêu đốt
- Tần suất từ rất nóng; cực nóng; nóng như thiêu; thiêu đốt
- Biên soạn /v.p. extremely hot (weather)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 炎熱、極熱。《三國演義》第八八回:「蜀人受不過酷熱,必然退走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (天气)极热:~的盛夏。
Eng
- JMdict intense heat
- Cihui torrid heat
- Tần suất từ n./v.p. extremely hot (weather)
Đức
- Handedict extrem heiß
ja
- JMdict 酷熱(こくねつ)