醉乡

zuì xiāngtúy hương

Hán Việt: túy hương · Pinyin: zuì xiāng

Tổng quan

cơn say

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"醉鄊"。 2.指醉酒后神志不清的境界。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

酒醉後精神所進入的昏沉、迷糊境界。唐.王績〈醉鄉記〉:「阮嗣宗陶淵明等十數人,並遊於醉鄉,沒身不返,死葬其壤,中國以為酒仙云。」南唐.李煜〈錦堂春.昨夜風兼雨〉詞:「醉鄉路穩宜頻到,此外不堪行。」

Cấu tạo: 醉 (túy) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Cơn say
  • VietPhrases cơn say
  • Tần suất từ cơn say
  • Biên soạn 醉鄉 uìxiāng n. a drunken stupor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"醉鄊"。 2.指醉酒后神志不清的境界。

Eng

  • Cihui 醉鄉 uìxiāng n. a drunken stupor
  • Tần suất từ 醉鄉 uìxiāng n. a drunken stupor

Từ liên quan

Gần nghĩa

乡下 · 乡井 · 乡亲 · 乡人 · 乡俗 · 乡僻 · 乡化 · 乡医