醉生夢死

zuì shēng mèng sǐ túy sanh mộng tử

Hán Việt: túy sanh mộng tử · Pinyin: zuì shēng mèng sǐ

Tổng quan

như say như mơ (thành ngữ) | sống một cách mê muội | trong cơn say sưa sống mơ mơ màng màng; mơ mơ màng màng như người say rượu (sống hoàn toàn có mục đích)。像喝醉了酒和在睡夢中那樣糊里糊塗地活著。

Cấu tạo: (túy) + (sanh) + (mộng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như say như mơ (thành ngữ) | sống một cách mê muội | trong cơn say sưa sống mơ mơ màng màng; mơ mơ màng màng như người say rượu (sống hoàn toàn có mục đích)。像喝醉了酒和在睡夢中那樣糊里糊塗地活著。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人糊裡糊塗地活著,如在醉夢之中。宋.魏了翁〈水調歌頭.檥櫂漢嘉口〉詞:「客亦莞然成笑,多少醉生夢死,轉首總成埃。」《孽海花》第六回:「那年法越和約簽定以後,國人中有些明白國勢的,自然要咨嗟太息,憤恨外交的受愚,但一班醉生夢死的達官貴人,卻又個個興高采烈,歌舞昇平起來。」

Eng

  • CC-CEDICT as if drunk or entranced (idiom); leading a befuddled existence|in a drunken stupor
  • Cihui as if drunk or entranced (idiom); leading a befuddled existence; in a drunken stupor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灯红酒绿 · 纸醉金迷

Từ trái nghĩa

枕戈待旦