醒觉

xǐng juétỉnh giác

Hán Việt: tỉnh giác · Pinyin: xǐng jué

Tổng quan

thức; thức dậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由睡眠或昏迷而苏醒。 2.比喻认识由凝而清楚。 3.犹醒睡,警醒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

覺悟。《五代史平話.晉史.卷下》:「今見桑公所上表疏,如醉夢中忽然醒覺。」

Cấu tạo: 醒 (tỉnh) + 覺 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tỉnh dậy
  • Tần suất từ thức; thức dậy
  • Biên soạn v. awake; wake

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由睡眠或昏迷而苏醒。 2.比喻认识由凝而清楚。 3.犹醒睡,警醒。

Eng

  • Cihui 醒覺 ǐngjué v. awake; wake
  • Tần suất từ v. awake; wake

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

觉悟 · 觉醒 · 醒悟

Từ trái nghĩa

沉迷