觉醒

jué xǐnggiác tỉnh

Hán Việt: giác tỉnh · Pinyin: jué xǐng

Tổng quan

thức tỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

醒悟; 觉悟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

覺悟。如:「他過去雖曾一度誤入歧途,但是現在已經覺醒了。」

Cấu tạo: 覺 (giác) + 醒 (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận ra
  • Cihui tỉnh ngộ
  • Cihui vỡ lẽ
  • Cihui trở nên nhận thức
  • Biên soạn 覺醒 uéxǐng v. awaken; wake up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 覺悟。如:「他過去雖曾一度誤入歧途,但是現在已經覺醒了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醒悟; 觉悟。

Eng

  • Cihui to awaken; to come to realize; awakened to the truth; the truth dawns upon one; scales fall from the eyes; to become aware

Đức

  • Handedict erwachsen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

觉悟 · 醒悟 · 醒觉

Từ trái nghĩa

沉醉 · 睡眠