醓侯

tǎn hóu

Pinyin: tǎn hóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"醓侯"。 2.汉萧何的爵号∥在楚汉相争中,佐高祖,守关中,转漕给军,兵不乏食,因以致胜。高祖即位,论功行赏,评为第一,封醓侯。

Cấu tạo: 醓 + 侯 (hầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"醓侯"。 2.汉萧何的爵号∥在楚汉相争中,佐高祖,守关中,转漕给军,兵不乏食,因以致胜。高祖即位,论功行赏,评为第一,封醓侯。

Từ liên quan

Gần nghĩa

侯爵 · 侯爷 · 侯門 · 侯门 · 侯马 · 侯鸟 · 侯赛因 · 侯马市