tǎn

Pinyin: tǎn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Thịt thính 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 血醢也。 Huyết hải dã. (Thịt băm còn tiết) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 他感切 Tha cảm thiết 【Bộ】Mẫn皿

醓侯 · 醓台 · 醓白 · 醓鄙 · 醓醢 · 白醓 · 营醓 · 表醓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎn
Quảng Đôngtaam2
Nhật BảnHISHIO
Chú âmㄊㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthomx
Baxter-Sagart[l̥ˤ][ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổ[l̥ˤ][ə]mʔ
Phản thiết他感切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 肉醬。《詩經.大雅.行葦》:「醓醢以薦,或燔或炙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醓tǎn 1.肉汁。参见"醓醢"。

Eng

  • CC-CEDICT brine of pickled meat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他感切,貪上聲。【說文】血醢也。本作𥁺,今文作醓。【博雅】醓,醬也。【詩·大雅】醓醢以薦。【疏】用肉爲醢,特有多汁,故以醓爲名。◎按朱註:醓作平聲,音貪。又【周禮·天官·醢人】深蒲醓醢。【註】醓醢,肉醬也。 又【玉篇】酷也,酸也。【集韻】或作𥁭、𨡍。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䏙 · 𥂘 · 𧖺 · 𨡍