醫師

yī shīy sư

Hán Việt: y sư · Pinyin: yī shī

Tổng quan

y sĩ; thầy thuốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代执掌医务的官。 2.医生。今指受过高等医学教育或长期从事医疗卫生工作的﹑经卫生部门审查合格的高级医务卫生人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職官名。周置,為眾醫之長。 2.替人治病的人。唐.韓愈〈進學解〉:「是所謂詰匠氏之不以杙為楹,而訾醫師以昌陽引年,欲進其豨苓也。」也稱為「醫生」。

Cấu tạo: 醫 (y) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thầy thuốc — Ông thầy dạy về ngành chữa bệnh — Ông thầy thuốc cực giỏi.; bác sĩ; y sĩ; thầy thuốc
  • Tần suất từ bác sĩ; (đùa cợt) ông lang (Ân; A,rập) thầy thuốc (Ân; A,rập) quan toà, thống đốc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bác sĩ; học sinh trường y, (quân sự) anh cứu thương (thông tục) thầy thuốc thầy thuốc, (nghĩa bóng) người chữa thầy lang; thầy mo, thầy phù thuỷ (dân da đỏ), buổi hội họp tế lễ (của dân da đỏ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hội họp, (quân sự), (từ lóng) cuộc hội họp của các sĩ quan (trong khi hành quân, tác chiến...), làm thầy lang; làm thầy mo, làm thầy phù thuỷ (dân da đỏ), hội họp tế lễ (của dân da đỏ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ about...) thảo luận, bàn luận, chữa bệnh bằng thuật phù thu; y sĩ…
  • Biên soạn 1. physician 2. (qualified) doctor M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。周置,為眾醫之長。 2.替人治病的人。唐.韓愈〈進學解〉:「是所謂詰匠氏之不以杙為楹,而訾醫師以昌陽引年,欲進其豨苓也。」也稱為「醫生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代执掌医务的官。 2.医生。今指受过高等医学教育或长期从事医疗卫生工作的﹑经卫生部门审查合格的高级医务卫生人员。
  • Kaggle Zh-Vi Aesculapius

Eng

  • Cihui doctor
  • Tần suất từ n. 1. physician 2. (qualified) doctor M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Arzt, Dr. med. (S, Med)

other

  • Nguồn khác Ông thầy dạy về ngành chữa bệnh
  • Nguồn khác Ông thầy thuốc cực giỏi

Từ liên quan

Gần nghĩa

醫書 · 醫保 · 醫務 · 醫卜 · 醫囑 · 医士 · 醫大 · 醫學