采矿

cǎi kuàngthải quáng

Hán Việt: thải quáng · Pinyin: cǎi kuàng

Tổng quan

lấy quặng; khai thác quặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

把地壳中的矿物开采出来。有露天采矿和地下采矿两类。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以人力或機械方式把地殼中的礦物開採出來。

Cấu tạo: 採 (thải) + 礦 (quáng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai thác mỏ lấy quặng; khai thác quặng。把地殼中的礦物開採出來。有露天採礦和地下採礦兩類。
  • Biên soạn mining

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以人力或機械方式把地殼中的礦物開採出來。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把地壳中的矿物开采出来。有露天采矿和地下采矿两类。

Eng

  • Cihui mining

Đức

  • Handedict Bergbau, Abbau, Förderung (S, Geol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

采矿业 · 采矿场 · 采矿者 · 採區 · 採寫 · 採捕 · 採掇 · 採擷