释迦毘楞伽摩尼
thích già bì lăng già ma ni
Hán Việt: thích già bì lăng già ma ni
Tổng quan
thích ca tì lăng già ma ni (物名)寶珠名。釋迦毘楞伽譯曰能勝,摩尼,寶珠之總名,此譯離垢。觀經妙宗鈔二曰:「摩尼正云末尼,此翻離垢。」☸
Cấu tạo: 释 (thích) + 迦 (già) + 毘 (bì) + 楞 (lăng) + 伽 (già) + 摩 (ma) + 尼 (ni)
Nghĩa
Việt
- Cihui thích ca tì lăng già ma ni (物名)寶珠名。釋迦毘楞伽譯曰能勝,摩尼,寶珠之總名,此譯離垢。觀經妙宗鈔二曰:「摩尼正云末尼,此翻離垢。」☸