重大
trọng đại
Hán Việt: trọng đại · Pinyin: zhòng dà
Tổng quan
trọng đại; to lớn; lớn lao; quan trọng. 重大問題 vấn đề quan trọng 意義重大 ý nghĩa lớn lao
1.谓物体大而沉重。 2.大而重要。 3.指高而重要的官位。 4.指诗文风格凝重,气象阔大。
重要。如:「重大事件」、「重大原因」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 重大 hòngdà* v.p. great; weighty; major; significant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重要。如:「重大事件」、「重大原因」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓物体大而沉重。 2.大而重要。 3.指高而重要的官位。 4.指诗文风格凝重,气象阔大。
Eng
- JMdict serious
- JMdict important
- JMdict significant
- JMdict grave
- JMdict weighty
- Cihui great; important; major; significant
Đức
- Handedict wichtig
ja
- JMdict 重大(じゅうだい)
other
- Nguồn khác Lớn lao nặng nề