细微

xì wēitế vi

Hán Việt: tế vi · Pinyin: xì wēi

Tổng quan

nhỏ bé; nhỏ nhặt; nhỏ xíu. sự thay đổi nhỏ. 聲音很細微. âm thanh rất nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.细小; 隐微。 2.低贱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容極小。如:「細微的雨點」、「細微的變化」。 2.小事。《後漢書.卷二八上.桓譚馮衍列傳.馮衍》:「凡患生於所忽,禍發於細微,敗不可悔,時不可失。」 3.微賤。《漢書.卷一.高帝紀下》:「大王起於細微,滅亂秦,威動海內。」

Cấu tạo: 細 (tế) + 微 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vẻ đẹp đẽ, tính tế nhị, tính tinh vi, tính cao thượng, sự đủ tuổi (vàng, bạc), vị ngon (của rượu) tính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận thấy được phần nhỏ, vật nhỏ bé; (thân mật) em bé, (động vật học) bét, ve, (từ cổ,nghĩa cổ) đồng tiền trinh, (thông tục) không một chút nào sự xa xôi, sự xa cách, sự cách biệt, mức độ xa (quan hệ họ hàng), sự thoang thoáng, sự hơi (giống nhau...); nhỏ bé; nhỏ nhặt; nhỏ xíu
  • Biên soạn slight; fine; subtle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容極小。如:「細微的雨點」、「細微的變化」。 2.小事。《後漢書.卷二八上.桓譚馮衍列傳.馮衍》:「凡患生於所忽,禍發於細微,敗不可悔,時不可失。」 3.微賤。《漢書.卷一.高帝紀下》:「大王起於細微,滅亂秦,威動海內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.细小; 隐微。 2.低贱。

Eng

  • JMdict minute
  • JMdict meager
  • JMdict meagre
  • JMdict mean
  • Cihui tiny; minute; fine; subtle; sensitive (instruments)
  • Tần suất từ s.v. slight; fine; subtle , Tāmen zhījiān zhǐyǒu ∼ de chābié. There're only slight differences between them

Đức

  • Handedict geringer
  • Handedict winzig

ja

  • JMdict 細微(さいび)

other

  • Nguồn khác Nhỏ bé, vụn vặt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

微小 · 细小 · 轻微 · 轻细

Từ trái nghĩa

重大