重量級

zhòng liàng jítrọng lượng cấp

Hán Việt: trọng lượng cấp · Pinyin: zhòng liàng jí

Tổng quan

hạng nặng (quyền anh, v.v.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词; 体育比赛中某些项目按照运动员体重划分参赛级别时,体重级别高的:~拳击比赛; 在重要性上级别高的:~人物丨~产品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.跆拳道、柔道、拳擊等體育比賽中,選手體重級別中的一級。不同競賽項目各有分級標準,如奧林匹克運動會跆拳道比賽女子組以六十七公斤以上為重量級。如:「他代表我國參加國際性跆拳道比賽,一舉獲得重量級金牌。」 2.比喻有極重的分量、地位。如:「據消息來源透露,某位中央重量級民代有意出馬競選下屆總統。」

Cấu tạo: 重 (trọng) + 量 (lượng) + 級 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hạng nặng (thể thao)
  • VietPhrases cấp quan trọng
  • Tần suất từ võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng (nặng từ 79, 5 kg trở lên), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người rất thông minh; người có ảnh hưởng lớn, người quan trọng, người có tiếng nói có trọng lượng; trùng lương cấp/trùng lượng cấp/trọng lương cấp/trọng lượng cấp: cấp quan trọng; cấp quan trọng
  • Biên soạn 重量級 hòngliàngjí* n. <sport> heavyweight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跆拳道、柔道、拳擊等體育比賽中,選手體重級別中的一級。不同競賽項目各有分級標準,如奧林匹克運動會跆拳道比賽女子組以六十七公斤以上為重量級。如:「他代表我國參加國際性跆拳道比賽,一舉獲得重量級金牌。」 2.比喻有極重的分量、地位。如:「據消息來源透露,某位中央重量級民代有意出馬競選下屆總統。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词; 体育比赛中某些项目按照运动员体重划分参赛级别时,体重级别高的:~拳击比赛; 在重要性上级别高的:~人物丨~产品。

Eng

  • JMdict heavyweight class
  • Cihui (sports) heavyweight class; (fig.) important; major; prominent; influential
  • Tần suất từ 重量級 hòngliàngjí* n. <sport> heavyweight

Đức

  • Handedict Gewichtsklasse

ja

  • JMdict 重量級(じゅうりょうきゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

重量噸 · 重量 · 重量不足 · 重量單位 · 重量訓練 · 重量輕質 · 量級 · 重量不足的