金風未動蟬先覺
kim phong vị động thiền tiên giác
Hán Việt: kim phong vị động thiền tiên giác · Pinyin: jīn fēng wèi dòng chán xiān jué
Tổng quan
Cấu tạo: 金 (kim) + 風 (phong) + 未 (vị) + 動 (động) + 蟬 (thiền) + 先 (tiên) + 覺 (giác)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 金风:指秋风,古代以阴阳五行来解释季节,秋为金;觉:察觉。秋风还未来到,蝉却早已察觉。比喻事先觉察到将要发生的变故。