釜底游魂

fǔ dǐ yóu húnphủ để du hồn

Hán Việt: phủ để du hồn · Pinyin: fǔ dǐ yóu hún

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻行将灭亡、苟延残喘的人。游魂,游荡的鬼魂。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻行将灭亡﹑苟延残喘的人。游魂﹐游荡的鬼魂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遊魂,氣息浮動的魂魄。釜底遊魂比喻生存機會的渺茫無望。如:「在這大災難中,他的生命幾如釜底遊魂。」

Cấu tạo: 釜 (phủ) + 底 (để) + 遊 (du) + 魂 (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻行将灭亡、
  • Biên soạn 苟延残喘的人。
  • Biên soạn 游魂,
  • Biên soạn 游荡的鬼魂。"}
  • Biên soạn in Hades

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻行将灭亡﹑苟延残喘的人。游魂﹐游荡的鬼魂。

Eng

  • Cihui 釜底游魂 ǔdǐyóuhún f.e. in Hades
  • Tần suất từ f.e. in Hades

Từ liên quan

Gần nghĩa

釜底抽薪 · 釜底游鱼 · 游魂汤 · 游魂湯