針鋒相對
châm phong tương đối
Hán Việt: châm phong tương đối · Pinyin: zhēn fēng xiāng duì
Tổng quan
đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ) | ăn miếng trả miếng | nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó đối chọi gay gắt; đối đầu gay gắt; không khoan nhượng。針尖對針尖,比喻雙方策略、論點等尖銳地對立。
Nghĩa
Việt
- Cihui đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ) | ăn miếng trả miếng | nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó đối chọi gay gắt; đối đầu gay gắt; không khoan nhượng。針尖對針尖,比喻雙方策略、論點等尖銳地對立。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩針尖鋒相互對立。比喻雙方的勢力、行為、言辭等尖銳的對立著,不相上下。《兒女英雄傳》第九回:「這十三妹,本是個玲瓏剔透的人,他那聰明,正合張金鳳針鋒相對。」
Eng
- CC-CEDICT to oppose each other with equal harshness (idiom); tit for tat|measure for measure
- Cihui to oppose each other with equal harshness (idiom); tit for tat; measure for measure