銅牆鐵壁

tóng qiáng tiě bì đồng tường thiết bích

Hán Việt: đồng tường thiết bích · Pinyin: tóng qiáng tiě bì

Tổng quan

tường đồng vách sắt (thành ngữ) | phòng thủ không thể xuyên phá

Cấu tạo: (đồng) + (tường) + (thiết) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tường đồng vách sắt (thành ngữ) | phòng thủ không thể xuyên phá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用銅、鐵造成的牆壁。比喻防禦工程非常堅固嚴密,難以摧毀。元.無名氏《謝金吾.楔子》:「孩兒此一去,隨他銅牆鐵壁,也不怕不拆倒了他的。」《水滸傳》第四八回:「看祝家莊時,後面都是銅牆鐵壁,把得嚴整。」也作「鐵壁銅牆」。

Eng

  • CC-CEDICT copper wall, iron bastion (idiom); impenetrable defense
  • Cihui copper wall, iron bastion (idiom); impenetrable defense

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

固若金汤 · 金城汤池