銑床

xǐ chuángtiển sàng

Hán Việt: tiển sàng · Pinyin: xǐ chuáng

Tổng quan

máy tiện; máy phay

新华 · Tân Hoa Đại lục

进行铣削加工的机床。加工时,旋转的多刃铣刀对工件进行切削,可加工平面、沟槽、轮齿、螺纹和较复杂的成形面。效率比刨床高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種主要用於金屬切削的工具機。刀具在固定位置旋轉,切削固定於工作臺上的工件,工作臺可上下前後左右移動。有臥式銑床、立式銑床、萬能銑床等。

Cấu tạo: 銑 (tiển) + 床 (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Máy phay
  • VietPhrases máy phay
  • Tần suất từ máy phay
  • Biên soạn milling machine; miller M:¹tái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種主要用於金屬切削的工具機。刀具在固定位置旋轉,切削固定於工作臺上的工件,工作臺可上下前後左右移動。有臥式銑床、立式銑床、萬能銑床等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进行铣削加工的机床。加工时,旋转的多刃铣刀对工件进行切削,可加工平面、沟槽、轮齿、螺纹和较复杂的成形面。效率比刨床高。

Eng

  • Cihui milling machine
  • Tần suất từ n. <mach.> milling machine; miller M:¹tái

Đức

  • Handedict Fräsmaschine (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

床上 · 床位 · 床側 · 床單 · 床友 · 床墊 · 床頭 · 床子