錢蓮

tiễn liên

Hán Việt: tiễn liên

Tổng quan

tiền sen 錢蓮 dt. ví lá sen tròn như vành đồng tiền. Tiền sen tích để bao nhiêu thúng, vàng cúc đam cho biết mấy bình. (Tự thán 83.3)‖ rạnh rạnh tiền sen duềnh bích thuỷ, rõ ràng gấm lựu chốn kim thành

Cấu tạo: 钱 (tiễn) + 莲 (liên)

Từ liên quan

Gần nghĩa

莲台 · 莲子 · 莲宗 · 莲座 · 莲心 · 莲房 · 莲步 · 莲池