錢財乃身外之物
tiễn tài nãi thân ngoại chi vật
Hán Việt: tiễn tài nãi thân ngoại chi vật
Tổng quan
Cấu tạo: 錢 (tiễn) + 財 (tài) + 乃 (nãi) + 身 (thân) + 外 (ngoại) + 之 (chi) + 物 (vật)
Nghĩa
Eng
- Cihui 錢財乃身外之物 iáncái nǎi shēnwàizhīwù f.e. Money is not an inherent part of the human being (and hence is not worth so much effort to obtain and keep it).