鍾靈毓秀

zhōng líng yù xiù chung linh dục tú

Hán Việt: chung linh dục tú · Pinyin: zhōng líng yù xiù

Tổng quan

(về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)

Cấu tạo: (chung) + (linh) + (dục) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容能造育傑出人才的環境。《紅樓夢》第三六回:「不想我生不幸,亦且瓊閨繡閣中亦染此風,真真有負天地鍾靈毓秀之德了!」

Eng

  • CC-CEDICT (of a place) endowed with a natural beauty that nurtures people of talent (idiom)
  • Cihui 鍾靈毓秀 hōnglíngyùxiù f.e. A favorable ambience nurtures talent.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人杰地灵 · 地灵人杰