鏡像

jìng xiàngkính tượng

Hán Việt: kính tượng · Pinyin: jìng xiàng

Tổng quan

hình ảnh gương

新华 · Tân Hoa Đại lục

物体在镜子中的图像; 一种计算机备份,硬盘、网站都可以做镜像,因像照镜子一样而得名:~文件丨~备份。

Cấu tạo: 鏡 (kính) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)見有而無有,譬之鏡中之影像。般若經十喻之一。智度論六曰:「如鏡像,實空不生不滅,誑惑人眼。一切諸法,亦復如是。空不實不生不滅,誑惑凡夫人眼。(中略)諸法因緣生無自性,如鏡中像。」☸
  • Tần suất từ hình ảnh gương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体在镜子中的图像; 一种计算机备份,硬盘、网站都可以做镜像,因像照镜子一样而得名:~文件丨~备份。

Eng

  • JMdict reflection in a mirror
  • JMdict reflected image
  • JMdict mirror image
  • JMdict inverse (of a point)
  • Cihui mirror image

Đức

  • Handedict Spiegelbild

ja

  • JMdict 鏡像(きょうぞう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鏡像站點 · 像元 · 像化 · 像始 · 像季 · 像差 · 像教 · 像是