鏡谷

kính cốc

Hán Việt: kính cốc

Tổng quan

(譬喻)影之映鏡,響之應谷,譬佛與眾生之感應。☸

Cấu tạo: 镜 (kính) + 谷 (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)影之映鏡,響之應谷,譬佛與眾生之感應。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

谷仓 · 谷口 · 谷地 · 谷坊 · 谷城 · 谷壳 · 谷子 · 谷底