針鋒相對
châm phong tương đối
Hán Việt: châm phong tương đối · Pinyin: zhēn fēng xiāng duì
Tổng quan
đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ) | ăn miếng trả miếng | nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó đối chọi gay gắt; đối đầu gay gắt; không khoan nhượng。針尖對針尖,比喻雙方策略、論點等尖銳地對立。
Nghĩa
Việt
- Cihui đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ) | ăn miếng trả miếng | nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó đối chọi gay gắt; đối đầu gay gắt; không khoan nhượng。針尖對針尖,比喻雙方策略、論點等尖銳地對立。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 针锋:针尖。针尖对针尖。比喻双方在策略、论点及行动方式等方面尖锐对立。
- Tân Hoa Tự Điển 针尖对针尖。比喻双方意见、观点等尖锐对立;也比喻针对对方的言论或行动进行相应的回击他们两人的意见针锋相对|我们的方针是针锋相对,寸土必争。
- Tân Hoa Tự Điển 针锋针尖。针尖对针尖。比喻双方在策略、论点及行动方式等方面尖锐对立。
Eng
- CC-CEDICT to oppose each other with equal harshness (idiom); tit for tat|measure for measure
- Cihui to oppose each other with equal harshness (idiom); tit for tat; measure for measure