鐘相楊麼起義
chung tương dương ma khởi nghĩa
Hán Việt: chung tương dương ma khởi nghĩa · Pinyin: zhōng xiāng yáng me qǐ yì
Tổng quan
Cấu tạo: 鐘 (chung) + 相 (tương) + 楊 (dương) + 麼 (ma) + 起 (khởi) + 義 (nghĩa)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南宋初年的农民起义。1130年,武陵(今河南常德)人钟相发动农民起义,占洞庭湖附近十九县,钟相被推为楚王,不久被俘遇害。杨么继续领导起义,1133年被推为大圣天王,所部达二十万,控制洞庭湖地区。1135年,因叛徒出卖,起义军为宋军所破,杨么遇难,起义失败。