銅牆鐵壁
đồng tường thiết bích
Hán Việt: đồng tường thiết bích · Pinyin: tóng qiáng tiě bì
Tổng quan
tường đồng vách sắt (thành ngữ) | phòng thủ không thể xuyên phá
Nghĩa
Việt
- Cihui tường đồng vách sắt (thành ngữ) | phòng thủ không thể xuyên phá
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原比喻防御十分坚固,不可摧毁。也比喻团结一致。
- Tân Hoa Tự Điển 指建筑物坚固,比喻十分坚固的防御工事看祝家庄时,后面都是铜墙铁壁,把得严整。也比喻人民群众团结一致形成的强大防御力量真正的铜墙铁壁是什么?是群众。
Eng
- CC-CEDICT copper wall, iron bastion (idiom); impenetrable defense
- Cihui copper wall, iron bastion (idiom); impenetrable defense