银行信贷

yín háng xìn dàingân hành tín thải

Hán Việt: ngân hành tín thải · Pinyin: yín háng xìn dài

Tổng quan

(Econ) Tín dụng ngân hàng.+ Việc cho vay từ hệ thống ngân hàng bằng bất kỳ phương thức nào:TIỀN CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG, HỐI PHIẾU CHIẾT KHẤU hay chứng khoán mua. Xem MONEY MULTIPLIER, MONEY SUPPLY, NEW

Cấu tạo: 銀 (ngân) + 行 (hành) + 信 (tín) + 貸 (thải)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tín dụng ngân hàng
  • Tần suất từ (Econ) Tín dụng ngân hàng.+ Việc cho vay từ hệ thống ngân hàng bằng bất kỳ phương thức nào:TIỀN CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG, HỐI PHIẾU CHIẾT KHẤU hay chứng khoán mua. Xem MONEY MULTIPLIER, MONEY SUPPLY, NEW VIEW

Đức

  • Handedict Bankdarlehen (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

信贷危机 · 信贷资金 · 银行业务 · 银行业者 · 银行假日 · 银行存折 · 银行帐户 · 银行汇票