锄头

chú tousừ đầu

Hán Việt: sừ đầu · Pinyin: chú tou

Tổng quan

cái cuốc; cuốc chim (phía nam của Trung Quốc thường dùng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

南方用的形状像镐的农具; 锄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種用以除草鬆土的農具。

Cấu tạo: 鋤 (sừ) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cái cuốc; cuốc chim (phía nam của Trung Quốc thường dùng)。南方用的形狀象鎬的農具。 2. cái cuốc。鬆土和除草用的農具。
  • Biên soạn 鋤頭 hútou n. hoe M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用以除草鬆土的農具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南方用的形状像镐的农具; 锄。

Eng

  • Cihui hoe

Đức

  • Handedict Hacke

Từ liên quan

Gần nghĩa

锄头雨 · 头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位