锣鼓

luó gǔla cổ

Hán Việt: la cổ · Pinyin: luó gǔ

Tổng quan

chiêng trống. chiêng trống vang khắp trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.锣和鼓。泛指打击乐器。 2.指这类打击乐器发出的响声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鑼和鼓。泛指各種打擊樂器。《儒林外史》第三○回:「少刻,擺上酒席,打動鑼鼓,一個人上來做一齣戲。」

Cấu tạo: 鑼 (la) + 鼓 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 鑼鼓喧天。
  • Tần suất từ cồng chiêng và trống , nhạc cụ gõ Trung Quốc; chiêng trống. chiêng trống vang khắp trời
  • Tần suất từ la cổ: chiêng trống; chiêng trống
  • Biên soạn 鑼鼓 uó-gǔ n. 1. gong and drum 2. percussion instruments 3. percussion ensemble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鑼和鼓。泛指各種打擊樂器。《儒林外史》第三○回:「少刻,擺上酒席,打動鑼鼓,一個人上來做一齣戲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.锣和鼓。泛指打击乐器。 2.指这类打击乐器发出的响声。

Eng

  • Cihui gongs and drums; Chinese percussion instruments
  • Tần suất từ 鑼鼓 uó-gǔ n. 1. gong and drum 2. percussion instruments 3. percussion ensemble

Đức

  • Handedict Gong und Trommel (S, Mus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

锣鼓点 · 锣鼓喧天 · 锣声 · 鼓乐 · 鼓书 · 鼓凸 · 鼓刀 · 鼓动