長元

trường nguyên

Hán Việt: trường nguyên

Tổng quan

TRƯỜNG NGUYÊN (1110-1165) Thiền sư đời Lý, thuộc dòng Vô Ngôn Thông, đời thứ 10, nối pháp Thiền sư Đạo Huệ. Sư họ Phan, quê ở Trường Nguyên, Tiên Du (nay là huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh), miền Bắc Việ

Cấu tạo: 长 (trường) + 元 (nguyên)

Nghĩa

Eng

  • JMdict Chōgen era (1028.7.25-1037.4.21)

ja

  • JMdict 長元(ちょうげん)

other

  • Nguồn khác (1110-1165) Thiền sư đời Lý, thuộc dòng Vô Ngôn Thông, đời thứ 10, nối pháp Thiền sư Đạo Huệ
  • Nguồn khác Sư họ Phan, quê ở Trường Nguyên, Tiên Du (nay là huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh), miền Bắc Việt Nam
  • Nguồn khác Trong núi, hàng ngày sư mặc áo cỏ, ăn trái dẻ, làm bạn cùng suối, đá, khỉ, vượn
  • Nguồn khác Trong suốt 12 giờ, sư thu xếp, an định thân tâm nhất như, không còn phân biệt đối đãi để trì kinh
  • Nguồn khác Vua Lý Anh Tông nghe tiếng ái mộ, muốn gặp sư mà không thể được
  • Nguồn khác Vua thầm sai Phiên thần họ Lê là bạn cũ của sư khéo dẫn dụ về triều
  • Nguồn khác Họ Lê dụ sư về đến nhà trọ chùa Hương Sát
  • Nguồn khác Sư tự hối hận, liền trốn về núi xưa
  • Nguồn khác Kệ thị tịch: 在光在塵。常離光塵 心腑澄徹。與物無親 體於自然。應物無垠 宗匠二儀。淘汰人倫 亭毒萬物。與物爲春 作舞鐵女。打鼓木人 Ở chỗ sáng (và) bụi, thường lìa sáng (và) bụi Tâm phủ lóng tột, cùng vật không thân, Thể vốn tự nhiên, hiện vật không tỳ (vết)

Từ liên quan

Gần nghĩa

元代 · 元件 · 元兇 · 元光 · 元军 · 元凶 · 元勋 · 元勲