長安居大不易

cháng ān jū dà bù yì trường an cư đại bất dịch

Hán Việt: trường an cư đại bất dịch · Pinyin: cháng ān jū dà bù yì

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (an) + (cư) + (đại) + (bất) + (dịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代詩人白居易未滿二十歲時,拿著詩文去謁見顧況,況以其名戲之曰:「長安百物貴,居大不易。」五代漢.王定保《唐摭言.卷七.知己》。後比喻居住在大城市裡,生活不易。清.宣鼎《夜雨秋燈錄.記李三三逸事》:「惟是長安居大不易,乃知囊內錢空,始覺舊遊如夢。」

Eng

  • Cihui 長安居大不易 háng'ān jūdàbùyì f.e. place too expensive to live in