長江後浪推前浪

cháng jiāng hòu làng tuī qián làng trường giang hậu lãng thôi tiền lãng

Hán Việt: trường giang hậu lãng thôi tiền lãng · Pinyin: cháng jiāng hòu làng tuī qián làng

Tổng quan

nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ) | nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ | mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước | (sự vật) không ngừng phát triển

Cấu tạo: (trường) + (giang) + (hậu) + (lãng) + (thôi) + (tiền) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ) | nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ | mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước | (sự vật) không ngừng phát triển

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事物的不断前进。多指新人新事代替旧人旧事。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the rear waves of the Yangtze River drive on those before (idiom)|fig. the new is constantly replacing the old|each new generation excels the previous|(of things) to be constantly evolving
  • Cihui lit. the rear waves of the Yangtze River drive on those before (idiom); fig. the new is constantly replacing the old; each new generation excels the previous; (of things) to be constantly evolving