長袖善舞,多錢善賈

cháng xiù shàn wǔ,duō qián shàn gǔ

Pinyin: cháng xiù shàn wǔ,duō qián shàn gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (tụ) + (thiện) + (vũ) + + (đa) + (tiễn) + (thiện) + (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长衣袖合于舞蹈,本钱多便于做生意。比喻有所凭藉,事业容易成功。也比喻有财势会耍手腕的人,善于钻营,会走门路。