門戶開放政策
môn hộ khai phóng chánh sách
Hán Việt: môn hộ khai phóng chánh sách · Pinyin: mén hù kāi fàng zhèng cè
Tổng quan
Cấu tạo: 門 (môn) + 戶 (hộ) + 開 (khai) + 放 (phóng) + 政 (chánh) + 策 (sách)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清光緒二十五年(西元1899),美國國務卿海約翰(John Hay)分別照會英、德、俄、法、日、義六國,主張尊重中國主權,開放列強在中國勢力範圍的門戶,使各國經濟機會均等,民國十一年華盛頓會議據以制訂九國公約,稱為「門戶開放政策」。
Eng
- Cihui 門戶開放政策 énhù Kāifàng Zhèngcè n. <his.> Open Door policy (U.S. policy toward China, 1899)